lúa nếp

Học thuật
Thân thiện
lúa nếp

Một người nông dân đang gặt lúa nếp trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại lúa cho hạt gạo tính dẻo dính khi nấu chín: "lúa nếp" tên gọi chung cho các giống lúa trồng để lấy hạt gạo nếp, đặc tính nổi bật độ kết dính cao, thường dùng để làm xôi, bánh chưng, bánh tét, rượu nếp nhiều món ăn đặc trưng khác của ẩm thực Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy năm nay trồng một sào lúa nếp. (Nhà ấy năm nay trồng một sào lúa nếp.)
    • Lúa nếp cái hoa vàng một giống nếp ngon nổi tiếng. (Lúa nếp cái hoa vàng một giống nếp ngon nổi tiếng.)
    • Hương thơm của lúa nếp đang thì con gái lan tỏa khắp cánh đồng. (Hương thơm của lúa nếp đang thì con gái lan tỏa khắp cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lúa nếp than": chỉ một giống lúa nếp đặc biệt hạt màu đen hoặc tím than, thường dùng làm xôi, chè hoặc rượu.

    • Xôi làm từ lúa nếp than màu tím rất đẹp. (Xôi làm từ lúa nếp than màu tím rất đẹp.)
  • "lúa nếp nương": chỉ lúa nếp được trồng trên các thửa ruộng bậc thangvùng núi.

    • Lúa nếp nương Tây Bắc hương vị thơm ngon đặc biệt. (Lúa nếp nương Tây Bắc hương vị thơm ngon đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nếp (danh từ): từ gọi tắt, đồng nghĩa với "lúa nếp", chỉ hạt gạo hoặc cây lúa cho ra hạt gạo nếp.

    • Mua ít nếp về gói bánh chưng. (Mua ít nếp về gói bánh chưng.)
  • Gạo nếp (danh từ): chỉ hạt thóc sau khi đã được xay xát, tách vỏ trấu, sản phẩm từ "lúa nếp".

    • Vo gạo nếp trước khi đồ xôi. (Vo gạo nếp trước khi đồ xôi.)
  • Lúa tẻ (danh từ): từ đối lập, chỉ các giống lúa cho hạt gạo thường, ít dính dẻo hơn gạo nếp.

    • Cánh đồng này vừa trồng lúa nếp, vừa trồng lúa tẻ. (Cánh đồng này vừa trồng lúa nếp, vừa trồng lúa tẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nếp: từ đồng nghĩa, cách gọi ngắn gọn.
  • Lúa dẻo: cách gọi mô tả tính chất (ít dùng phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • "Nếp như nếp nấu": thành ngữ von chỉ sự dẻo, dính khó tách rời, giống như tính chất của hạt nếp khi đã nấu chín.
    • Hai đứa trẻ thân nhau nếp như nếp nấu. (Hai đứa trẻ thân nhau nếp như nếp nấu.)
lúa nếp

Một người nông dân đang gặt lúa nếp trên cánh đồng.

  1. X. Nếp.