lúa nếp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại lúa cho hạt gạo có tính dẻo và dính khi nấu chín: "lúa nếp" là tên gọi chung cho các giống lúa trồng để lấy hạt gạo nếp, có đặc tính nổi bật là độ kết dính cao, thường dùng để làm xôi, bánh chưng, bánh tét, rượu nếp và nhiều món ăn đặc trưng khác của ẩm thực Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà bà ấy năm nay trồng một sào lúa nếp. (Nhà bà ấy năm nay trồng một sào lúa nếp.)
- Lúa nếp cái hoa vàng là một giống nếp ngon nổi tiếng. (Lúa nếp cái hoa vàng là một giống nếp ngon nổi tiếng.)
- Hương thơm của lúa nếp đang thì con gái lan tỏa khắp cánh đồng. (Hương thơm của lúa nếp đang thì con gái lan tỏa khắp cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lúa nếp than": chỉ một giống lúa nếp đặc biệt có hạt màu đen hoặc tím than, thường dùng làm xôi, chè hoặc rượu.
- Xôi làm từ lúa nếp than có màu tím rất đẹp. (Xôi làm từ lúa nếp than có màu tím rất đẹp.)
"lúa nếp nương": chỉ lúa nếp được trồng trên các thửa ruộng bậc thang ở vùng núi.
- Lúa nếp nương Tây Bắc có hương vị thơm ngon đặc biệt. (Lúa nếp nương Tây Bắc có hương vị thơm ngon đặc biệt.)
Biến thể và từ gần giống
Nếp (danh từ): từ gọi tắt, đồng nghĩa với "lúa nếp", chỉ hạt gạo hoặc cây lúa cho ra hạt gạo nếp.
- Mua ít nếp về gói bánh chưng. (Mua ít nếp về gói bánh chưng.)
Gạo nếp (danh từ): chỉ hạt thóc sau khi đã được xay xát, tách vỏ trấu, là sản phẩm từ "lúa nếp".
- Vo gạo nếp trước khi đồ xôi. (Vo gạo nếp trước khi đồ xôi.)
Lúa tẻ (danh từ): từ đối lập, chỉ các giống lúa cho hạt gạo thường, ít dính và dẻo hơn gạo nếp.
- Cánh đồng này vừa trồng lúa nếp, vừa trồng lúa tẻ. (Cánh đồng này vừa trồng lúa nếp, vừa trồng lúa tẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Nếp: từ đồng nghĩa, cách gọi ngắn gọn.
- Lúa dẻo: cách gọi mô tả tính chất (ít dùng phổ biến).
Thành ngữ liên quan
- "Nếp như nếp nấu": thành ngữ ví von chỉ sự dẻo, dính và khó tách rời, giống như tính chất của hạt nếp khi đã nấu chín.
- Hai đứa trẻ thân nhau nếp như nếp nấu. (Hai đứa trẻ thân nhau nếp như nếp nấu.)
- X. Nếp.